树突

树突
shù
thụ đột

nhánh tua; đuôi gai (nhánh của tế bào thần kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh tua; đuôi gai (nhánh của tế bào thần kinh)

    • Sợi nhánh là một phần của tế bào thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.