树枝状晶

树枝状晶
shùzhīzhuàngjīng
thụ chi trạng tinh

tinh thể hình cành cây; dendrite (trong tinh thể học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tinh thể hình cành cây; dendrite (trong tinh thể học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.