树丛

树丛
shùcóng
thụ tùng

bụi cây; khóm cây; tùng (đám, nhóm)

2 nghĩa#20005
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi cây; khóm cây; tùng (đám, nhóm)

    • Những chú chim nhỏ hót trong bụi cây.

  2. danh từ

    bụi cây; khóm cây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.