栏圈

栏圈
lánquān
lan khuyên

chuồng (nhốt thú); cũi giam

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuồng (nhốt thú); cũi giam

    • Con cừu ở trong chuồng.

  2. danh từ

    chuồng trại; sân nuôi gia súc

    • Trong cái chuồng này có mấy con cừu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.