栏位

栏位
lánwèi
lan vị

trường dữ liệu; trường (trong cơ sở dữ liệu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường dữ liệu; trường (trong cơ sở dữ liệu)

    • Vui lòng điền vào tất cả các trường bắt buộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.