Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标致
标致
tiêu trí
(của phụ nữ) xinh đẹp; duyên dáng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(của phụ nữ) xinh đẹp; duyên dáng
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
标致
tiêu trí
hãng xe Peugeot
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hãng xe Peugeot
- 。
Tôi thích xe Peugeot.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
标致
Phồn thể標致
tiêu trí
(của phụ nữ) xinh đẹp; duyên dáng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(của phụ nữ) xinh đẹp; duyên dáng
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
标致
Phồn thể標致
tiêu trí
hãng xe Peugeot
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hãng xe Peugeot
- 。
Tôi thích xe Peugeot.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)