标章

标章
biāozhāng
tiêu chương

nhãn chứng nhận; dấu hợp chuẩn (logo chỉ sự tuân thủ tiêu chuẩn quy định) (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhãn chứng nhận; dấu hợp chuẩn (logo chỉ sự tuân thủ tiêu chuẩn quy định) (Đài Loan)

    • Sản phẩm này có dấu chứng nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.