标砖

标砖
biāozhuān
tiêu chuyên

gạch mốc; gạch đánh dấu (trong xây dựng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gạch mốc; gạch đánh dấu (trong xây dựng)

    • Loại gạch tiêu chuẩn này rất phổ biến.

  2. danh từ

    gạch tiêu chuẩn; gạch quy cách

    • Viên gạch tiêu chuẩn này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.