标牌

标牌
biāopái
tiêu bài

biển hiệu; bảng tên; nhãn; thẻ

1 nghĩa#49348
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biển hiệu; bảng tên; nhãn; thẻ

    • Cái biển hiệu này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.