Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标牌
标牌
tiêu bài
biển hiệu; bảng tên; nhãn; thẻ
1 nghĩa#49348
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biển hiệu; bảng tên; nhãn; thẻ
- 。
Cái biển hiệu này rất rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
标牌
Phồn thể標牌
tiêu bài
biển hiệu; bảng tên; nhãn; thẻ
1 nghĩa#49348
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biển hiệu; bảng tên; nhãn; thẻ
- 。
Cái biển hiệu này rất rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)