Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标底
标底
tiêu để
mức giá sàn (trong đấu thầu); giá khởi điểm đấu thầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức giá sàn (trong đấu thầu); giá khởi điểm đấu thầu
- ?
Giá thầu cơ bản của dự án này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
giá sàn (trong đấu giá); giá khởi điểm
- ?
Giá khởi điểm của căn nhà này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
标底
Phồn thể標底
tiêu để
mức giá sàn (trong đấu thầu); giá khởi điểm đấu thầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức giá sàn (trong đấu thầu); giá khởi điểm đấu thầu
- ?
Giá thầu cơ bản của dự án này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
giá sàn (trong đấu giá); giá khởi điểm
- ?
Giá khởi điểm của căn nhà này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)