Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标卖
标卖
tiêu mại
bán theo giá niêm yết; bán đấu giá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán theo giá niêm yết; bán đấu giá
- ?
Cái áo này bán giá bao nhiêu?
- 貳动động từ
bán đấu thầu
- 。
Mảnh đất này sẽ được đấu thầu công khai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
标卖
Phồn thể標賣
tiêu mại
bán theo giá niêm yết; bán đấu giá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán theo giá niêm yết; bán đấu giá
- ?
Cái áo này bán giá bao nhiêu?
- 貳动động từ
bán đấu thầu
- 。
Mảnh đất này sẽ được đấu thầu công khai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)