Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标准状况
标准状况
tiêu chuẩn trạng huống
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
- 。
Vui lòng tiến hành thí nghiệm trong điều kiện tiêu chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ标准状况
Phồn thể標準狀況
tiêu chuẩn trạng huống
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
- 。
Vui lòng tiến hành thí nghiệm trong điều kiện tiêu chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)