Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标准普尔
标准普尔
tiêu chuẩn phổ nhĩ
Standard & Poor's (S&P), công ty xếp hạng thị trường tài chính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Standard & Poor's (S&P), công ty xếp hạng thị trường tài chính
- 。
Standard & Poor's là một tổ chức xếp hạng thị trường tài chính hàng đầu thế giới.
- 貳名danh từ
Chỉ số tài chính Standard & Poor's (S&P)
- 。
Chỉ số S&P là một trong những chỉ số tài chính quan trọng trên toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ标准普尔
Phồn thể標準普爾
tiêu chuẩn phổ nhĩ
Standard & Poor's (S&P), công ty xếp hạng thị trường tài chính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Standard & Poor's (S&P), công ty xếp hạng thị trường tài chính
- 。
Standard & Poor's là một tổ chức xếp hạng thị trường tài chính hàng đầu thế giới.
- 貳名danh từ
Chỉ số tài chính Standard & Poor's (S&P)
- 。
Chỉ số S&P là một trong những chỉ số tài chính quan trọng trên toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)