标兵

标兵
biāobīng
tiêu binh

lính tiêu binh; người mẫu mực; điển hình tiên tiến

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lính tiêu binh; người mẫu mực; điển hình tiên tiến

    • Những tiêu binh này đứng rất thẳng.

  2. danh từ

    ví dụ; trường hợp điển hình

    • Anh ấy là tấm gương của lớp chúng tôi.

  3. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

  4. danh từ

    người đi đầu; người tiên phong; gương mẫu đi trước

    • Anh ấy là người dẫn đầu của lớp chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.