标会

标会
biāohuì
tiêu hội

hội hụi đấu thầu; hội họ (hình thức vay mượn tư nhân phân bổ tiền qua đấu thầu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội hụi đấu thầu; hội họ (hình thức vay mượn tư nhân phân bổ tiền qua đấu thầu)

    • Anh ấy đã tham gia một hội cho vay tư nhân.

  2. danh từ

    hụi; họ (hình thức tiết kiệm/vay mượn dân gian)

    • Hôm nay chúng tôi có một cuộc họp hội.

  3. động từ

    hội hụi; trúng thầu trong hội hụi

    • Anh ấy đã đấu thầu thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.