柿子椒

柿子椒
shìzijiāo
thị tử tiêu

ớt chuông; ớt ngọt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ớt chuông; ớt ngọt

    • Tôi thích ăn ớt chuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.