查水表

查水表
cháshuǐbiǎo
tra thuỷ biểu

(lóng mạng) cảnh sát gõ cửa với cớ kiểm tra đồng hồ nước; (bóng) bị công an "thăm hỏi" đột xuất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng mạng) cảnh sát gõ cửa với cớ kiểm tra đồng hồ nước; (bóng) bị công an "thăm hỏi" đột xuất

    • Cảnh sát đến kiểm tra đồng hồ nước rồi.

  2. động từ

    (khẩu) kiểm tra đồng hồ nước (cớ để đột nhập nhà người khác); (bóng) lục soát nhà dưới danh nghĩa kiểm tra

    • Họ kiểm tra đồng hồ nước rồi đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.