查房

查房
cháfáng
tra phòng

kiểm tra phòng; (y tế) đi buồng bệnh; kiểm tra phòng bệnh

2 nghĩa#40877
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra phòng; (y tế) đi buồng bệnh; kiểm tra phòng bệnh

    • Bác sĩ kiểm tra phòng mỗi ngày.

  2. động từ

    kiểm tra phòng bệnh; đi buồng (y tế)

    • Bác sĩ phải đi thăm khám bệnh nhân mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.