查夜

查夜
chá
tra dạ

tuần tra ban đêm; kiểm tra ban đêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tuần tra ban đêm; kiểm tra ban đêm

  2. động từ

    kiểm tra ban đêm; tuần tra ban đêm

    • Bác sĩ phải đi kiểm tra bệnh nhân mỗi tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.