查哨

查哨
cháshào
tra sáo

kiểm tra tiêu binh; kiểm tra gác canh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra tiêu binh; kiểm tra gác canh

    • Anh ấy phải kiểm tra lính gác mỗi tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.