查勘

查勘
chákān
tra khám

tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • Họ đang điều tra hiện trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.