柜员

柜员
guìyuán
quỹ viên

nhân viên quầy; giao dịch viên (ngân hàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên quầy; giao dịch viên (ngân hàng)

    • Giao dịch viên ngân hàng rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.