柔顺

柔顺
róushùn
nhu thuận

mềm mại và ngoan ngoãn; dịu dàng thuận thảo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm mại và ngoan ngoãn; dịu dàng thuận thảo

    • Cô ấy có mái tóc mềm mại.

  2. tính từ

    mềm mại; dịu dàng; nhu mì

    • Tóc cô ấy rất mềm mượt.

  3. tính từ

    nhu mì; dịu dàng; ngoan ngoãn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.