柔情脉脉

柔情脉脉
róuqíng
nhu tình mạch mạch

ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]

    • Cô ấy nhìn anh ấy đầy tình cảm dịu dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.