染料

染料
rǎnliào
nhiễm liệu

thuốc nhuộm; chất nhuộm màu

1 nghĩa#47638
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc nhuộm; chất nhuộm màu

    • Loại thuốc nhuộm này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.