染发剂

染发剂
rǎn
nhiễm phát tễ

thuốc nhuộm tóc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc nhuộm tóc

    • Loại thuốc nhuộm tóc này rất dễ sử dụng.

  2. danh từ

    nhuộm tóc

  3. danh từ

    nhuộm tóc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.