Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
/
染发剂
染发剂
nhiễm phát tễ
thuốc nhuộm tóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc nhuộm tóc
- 。
Loại thuốc nhuộm tóc này rất dễ sử dụng.
- 貳名danh từ
nhuộm tóc
- 參名danh từ
nhuộm tóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
染发剂
Phồn thể染髮劑
nhiễm phát tễ
thuốc nhuộm tóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc nhuộm tóc
- 。
Loại thuốc nhuộm tóc này rất dễ sử dụng.
- 貳名danh từ
nhuộm tóc
- 參名danh từ
nhuộm tóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)