某地

某地
mǒu
mỗ địa

một nơi nào đó; một địa điểm nào đó

2 nghĩa#30888
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một nơi nào đó; một địa điểm nào đó

    • Một vụ tai nạn đã xảy ra ở một nơi nào đó.

  2. đại từ

    ở đâu; chỗ nào; nơi nào

    • Chúng ta đi ăn ở đâu đó đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.