Tới nội dung chính

某处

某处
mǒuchù
mỗ xứ

ở đâu; chỗ nào; nơi nào

1 nghĩa#6221
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    ở đâu; chỗ nào; nơi nào

    中不确定的地方或位置bù quèdìng de dìfang huò wèizhì

    • 。

      Tôi đã để sách ở đâu đó rồi.

某
mǒu
mỗ
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu