Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.
/
某处
某处
mỗ xứ
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
1 nghĩa#6221
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
中不确定的地方或位置bù quèdìng de dìfang huò wèizhì
- 。
Tôi đã để sách ở đâu đó rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
某处
Phồn thể某處
mỗ xứ
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
1 nghĩa#6221
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
中不确定的地方或位置bù quèdìng de dìfang huò wèizhì
- 。
Tôi đã để sách ở đâu đó rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)