柄国

柄国
bǐngguó
bính quốc

nắm quyền bính quốc gia; cầm quyền trị nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm quyền bính quốc gia; cầm quyền trị nước

    • Ông ấy đã nắm quyền nhà nước nhiều năm.

  2. động từ

    chủ tể; thống trị; chi phối

    • Ông ấy đã cai trị đất nước nhiều năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.