架空

架空
jiàkōng
giá không

xây trên cột chống; (bóng) trên danh nghĩa nhưng không có thực quyền; (văn học) hư cấu/giả tưởng (thế giới không có thật)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây trên cột chống; (bóng) trên danh nghĩa nhưng không có thực quyền; (văn học) hư cấu/giả tưởng (thế giới không có thật)

    • Ngôi nhà này được xây trên cọc.

  2. động từ

    lắp đặt trên cao (dây điện v.v.); (bóng) không có thực quyền; hư cấu (bối cảnh)

    • Dây điện trên cao rất nguy hiểm.

  3. tính từ

    xây trên không; (bóng) không có cơ sở thực tế; viển vông

    • Kế hoạch này hơi viển vông.

  4. động từ

    (bóng) biến ai đó thành bù nhìn; vô hiệu hóa quyền lực của ai

    • Anh ta bị tước bỏ quyền lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.