架次

架次
jià
giá thứ

lần xuất kích; phi vụ (chỉ số lần máy bay thực hiện nhiệm vụ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lần xuất kích; phi vụ (chỉ số lần máy bay thực hiện nhiệm vụ)

    • Hôm nay có mười chuyến bay cất cánh.

  2. lượng từ

    lượt bay; phi vụ (đơn vị đếm lượt xuất kích của máy bay)

    • Hôm nay có mười chuyến bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.