架构师

架构师
jiàgòushī
giá cấu sư

kiến trúc sư (hệ thống); kiến trúc sư (điện toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiến trúc sư (hệ thống); kiến trúc sư (điện toán)

    • Anh ấy là một kiến trúc sư xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.