Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支架
支架
chi giá
giá đỡ; khung đỡ; giá ba chân; khung
4 nghĩa#27159
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá đỡ; khung đỡ; giá ba chân; khung
- 。
Cái giá đỡ này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
giá đỡ; khung chống; (y) stent
- 。
Bác sĩ đã đặt stent cho bệnh nhân.
- 參动động từ
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
- 。
Anh ấy dùng gỗ để dựng lều.
- 肆动động từ
giá đỡ; khung chống; giàn giáo; chống đỡ (đòn tấn công...)
- 。
Họ đã chống đỡ được cuộc tấn công của kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
支架
Phồn thể支
chi giá
giá đỡ; khung đỡ; giá ba chân; khung
4 nghĩa#27159
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá đỡ; khung đỡ; giá ba chân; khung
- 。
Cái giá đỡ này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
giá đỡ; khung chống; (y) stent
- 。
Bác sĩ đã đặt stent cho bệnh nhân.
- 參动động từ
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
- 。
Anh ấy dùng gỗ để dựng lều.
- 肆动động từ
giá đỡ; khung chống; giàn giáo; chống đỡ (đòn tấn công...)
- 。
Họ đã chống đỡ được cuộc tấn công của kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.