枯干

枯干
gān
khô can

khô héo; khô cạn; tàn tạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khô héo; khô cạn; tàn tạ

    • Cái cây này đã khô héo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.