Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
枪版
枪版
thương bản
bản quay lén (phim lậu quay trong rạp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản quay lén (phim lậu quay trong rạp)
- 。
Chất lượng phim lậu thường rất tệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
枪版
Phồn thể槍版
thương bản
bản quay lén (phim lậu quay trong rạp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản quay lén (phim lậu quay trong rạp)
- 。
Chất lượng phim lậu thường rất tệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)