枪灰色

枪灰色
qiānghuī
thương hôi sắc

màu xám thép; màu xám súng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màu xám thép; màu xám súng

    • Chiếc áo này màu xám chì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.