枪口

枪口
qiāngkǒu
thương khẩu

miệng nòng súng; họng súng

1 nghĩa#22220
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng nòng súng; họng súng

    • Anh ấy chĩa nòng súng vào mục tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.