枪击案

枪击案
qiāngàn
thương kích án

vụ xả súng; vụ bắn súng

1 nghĩa#22794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ xả súng; vụ bắn súng

    • Vụ xả súng này đã gây chấn động cả nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.