枪伤

枪伤
qiāngshāng
thương thương

vết thương do súng; vết đạn

1 nghĩa#14420
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương do súng; vết đạn

    被枪射出的子弹打成的伤口bèi qiāng shè chūlái de zǐdàn dǎ chéng de shānghkou

    • Anh ấy bị thương do súng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.