果真

果真
guǒzhēn
quả chân

đúng như dự đoán; như dự liệu

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#26902
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng như dự đoán; như dự liệu

    • Quả nhiên anh ấy đã đến.

  2. trạng từ

    quả nhiên; đúng như dự đoán

    • Nếu quả thật như vậy thì tốt quá!

  3. trạng từ

    quả thật; quả nhiên; nếu thực sự (là vậy)

  4. trạng từ

    quả thực; quả nhiên; nếu thật sự...

    • Nếu quả thật là như vậy, thì tốt quá!

  5. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    • Anh ấy quả nhiên đã đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.