果盘

果盘
guǒpán
quả bàn

đĩa trái cây; khay trái cây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đĩa trái cây; khay trái cây

    • Xin hãy cho tôi một đĩa trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.