果报

果报
guǒbào
quả báo

nhân quả; nhân duyên quả báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân quả; nhân duyên quả báo

  2. danh từ

    quả báo; nghiệp báo (Phật giáo)

    • Đây là quả báo của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.