果实累累

果实累累
guǒshíléiléi
quả thực luy luy

quả sai trĩu cành; (bóng) thành quả dồi dào [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quả sai trĩu cành; (bóng) thành quả dồi dào [thành ngữ]

    • Mùa thu đến rồi, cây trái trĩu quả.

  2. tính từ

    trái cây sai trĩu; (bóng) thành quả phong phú [thành ngữ]

  3. tính từ

    quả sai trĩu cành; (bóng) thành tích rực rỡ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đạt được những thành tựu vô số.

  4. tính từ

    quả sai trĩu cành; thành quả phong phú [thành ngữ]

    • Năm nay quả trĩu cành, là một năm bội thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.