林雕鸮

林雕鸮
líndiāoxiāo
lâm điêu hiêu

cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)

    • Cú đại bàng bụng đốm là một loài chim săn mồi sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.