Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
林雕鸮
林雕鸮
lâm điêu hiêu
cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)
- 。
Cú đại bàng bụng đốm là một loài chim săn mồi sống về đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ林雕鸮
Phồn thể林鵰鴞
lâm điêu hiêu
cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cú mèo đại bàng bụng đốm (Ketupa nipalensis)
- 。
Cú đại bàng bụng đốm là một loài chim săn mồi sống về đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)