- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
đoàn viên; thành viên đoàn thể
đoàn viên; thành viên đoàn thể
Cấu kiện này là một phần quan trọng của máy móc.
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
phần; phận
Cấu kiện này rất quan trọng.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
đoàn viên; thành viên đoàn thể
đoàn viên; thành viên đoàn thể
Cấu kiện này là một phần quan trọng của máy móc.
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
phần; phận
Cấu kiện này rất quan trọng.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.