极右翼

极右翼
yòu
cực hữu dực

cực hữu (chính trị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cực hữu (chính trị)

    • Quan điểm cực hữu rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.