板鼓

板鼓
bǎn
bản cổ

trống bản (trống nhỏ giữ nhịp trong dàn nhạc cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trống bản (trống nhỏ giữ nhịp trong dàn nhạc cổ truyền)

    • Bản cổ là nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.