板蓝根

板蓝根
bǎnlángēn
bản lam căn

rễ cây đại thanh (Isatis tinctoria); bản lam căn (vị thuốc đông y)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rễ cây đại thanh (Isatis tinctoria); bản lam căn (vị thuốc đông y)

    • Bản lam căn là một loại thuốc Đông y.

  2. danh từ

    rễ cây đại thanh (Isatis tinctoria; dùng trong Đông y)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.