- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
(khẩu) gạch xây tường; gạch (dùng để ném vào ai, ý chê bai)
(khẩu) gạch xây tường; gạch (dùng để ném vào ai, ý chê bai)
Anh ấy dùng gạch đập vỡ cửa sổ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
(khẩu) gạch xây tường; gạch (dùng để ném vào ai, ý chê bai)
(khẩu) gạch xây tường; gạch (dùng để ném vào ai, ý chê bai)
Anh ấy dùng gạch đập vỡ cửa sổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.