板擦儿

板擦儿
bǎnr
bản sát nhi

cục tẩy bảng; miếng lau bảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cục tẩy bảng; miếng lau bảng

    • Làm ơn đưa cho tôi cái bảng lau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.